Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 柴油

柴油

chái yóu
Âm Hán-Việt: sài du
HSK 3.0 cấp 7
dầu diesel
diesel fuel

Ví dụ câu

这辆卡车使用柴油。

Zhè liàng kǎchē shǐyòng cháiyóu.

Chiếc xe tải này sử dụng dầu diesel.

This truck uses diesel.

Cách dùng từ này

"柴油" (dầu diesel) là danh từ, chỉ nhiên liệu cho xe tải, máy cày, tàu thuyền, máy phát điện: "柴油 车", "加 柴油", "这辆 卡车 使用 柴油". Phân biệt với "汽油" (xăng) dùng cho ô tô con, xe máy. Đo lượng bằng "升" (lít) hoặc "吨".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →