Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 油腻

油腻

yóu nì
Âm Hán-Việt: du nị
HSK 3.0 cấp 7
béo ngậy/nhờn
greasy food

Ví dụ câu

这个菜太油腻了。

Zhège cài tài yóunì le.

Món này quá béo ngậy.

This dish is too greasy.

Cách dùng từ này

“油腻” (nhiều dầu mỡ, ngấy) là tính từ, hay làm vị ngữ: “这个 菜 太 油腻 了”, cũng tả tóc, da nhờn: “头发 油腻”. Còn dùng như danh từ chỉ đồ ăn nhiều mỡ: “少 吃 油腻 的 东西”. Trái nghĩa là “清淡”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

油腻 viết sang phồn thể là 油膩 yóu nì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →