他在刷油漆。
Tā zài shuā yóuqī.
Anh ấy đang quét sơn.
He is painting.
“油漆” (sơn) là danh từ chỉ sơn nói chung, không riêng sơn dầu. Hay đi với động từ “刷”: “刷 油漆” (quét sơn); lượng từ “桶”. Cũng dùng làm động từ “sơn”: “把 门 油漆 一下”. Biển báo yóuqī wèi gān nghĩa là sơn chưa khô.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.