Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 传单

传单

chuán dān
Âm Hán-Việt: truyền đơn
HSK 3.0 cấp 7
tờ rơi, truyền đơn
leaflet

Ví dụ câu

他在街上发传单。

Tā zài jiē shang fā chuándān.

Anh ấy phát tờ rơi trên phố.

He is handing out flyers on the street.

Cách dùng từ này

“传单” (tờ rơi) là danh từ, lượng từ là “张”. Động từ đi kèm quen nhất là “发”: “在 街上 发 传单” (phát tờ rơi trên phố). Dùng cho tờ quảng cáo, thông báo in ra để phát tay. Tờ quảng cáo khổ lớn dán trên tường thì gọi là “海报” (áp phích).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

传单 viết sang phồn thể là 傳單 chuán dān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →