Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 传媒

传媒

chuán méi
Âm Hán-Việt: truyền môi
HSK 3.0 cấp 7
truyền thông, phương tiện truyền thông
media

Ví dụ câu

传媒报道了新闻。

Chuánméi bàodào le xīnwén.

Truyền thông đã đưa tin.

The media reported the news.

Cách dùng từ này

“传媒” (truyền thông) là danh từ, chỉ các phương tiện và giới đưa tin như báo, đài, mạng. Hay làm chủ ngữ hoặc đứng trước danh từ khác: “传媒 行业” (ngành truyền thông). Gần nghĩa “媒体”, từ này dùng phổ biến hơn trong lời nói hằng ngày. Đừng lẫn với “传播”, một động từ nghĩa là lan truyền, phổ biến.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

传媒 viết sang phồn thể là 傳媒 chuán méi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →