我喜欢读名人传记。
Wǒ xǐhuan dú míngrén zhuànjì.
Tôi thích đọc tiểu sử của người nổi tiếng.
I like reading biographies of famous people.
“传记” (tiểu sử, truyện ký) là danh từ, chữ “传” ở đây đọc zhuàn chứ không đọc chuán. Chỉ sách hoặc bài viết kể lại cuộc đời một người có thật: “名人 传记”, “读 传记”, “写 传记”. Lượng từ thường là “本” hoặc “部”. Sách do chính người đó viết về đời mình thì gọi là zìzhuàn (tự truyện).
传记 viết sang phồn thể là 傳記 zhuàn jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.