Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 传记

传记

zhuàn jì
Âm Hán-Việt: truyện kí
HSK 3.0 cấp 7
tiểu sử, hồi ký
biography

Ví dụ câu

我喜欢读名人传记。

Wǒ xǐhuan dú míngrén zhuànjì.

Tôi thích đọc tiểu sử của người nổi tiếng.

I like reading biographies of famous people.

Cách dùng từ này

“传记” (tiểu sử, truyện ký) là danh từ, chữ “传” ở đây đọc zhuàn chứ không đọc chuán. Chỉ sách hoặc bài viết kể lại cuộc đời một người có thật: “名人 传记”, “读 传记”, “写 传记”. Lượng từ thường là “本” hoặc “部”. Sách do chính người đó viết về đời mình thì gọi là zìzhuàn (tự truyện).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

传记 viết sang phồn thể là 傳記 zhuàn jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →