书上有很多标记。
Shū shàng yǒu hěn duō biāojì.
Trên sách có nhiều dấu hiệu đánh dấu.
There are many marks on the book.
"标记" (dấu, ký hiệu đánh dấu) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: "做 标记" (đánh dấu), "书上 有 很多 标记". Động từ: "把 重点 标记 出来" (đánh dấu chỗ quan trọng). Khác "标签": "标签" là mảnh nhãn dán vào vật, còn "标记" là dấu vẽ, ký hiệu ghi lên trên.
标记 viết sang phồn thể là 標記 biāo jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.