他的记性很好。
Tā de jìxing hěn hǎo.
Trí nhớ của anh ấy rất tốt.
He has a good memory.
"记性" (jì xing, trí nhớ) là danh từ khẩu ngữ, hay đi với "好", "差", "不好": "他 的 记性 很 好", "我 记性 不好". Nghĩa gần "记忆" (trí nhớ) nhưng thân mật hơn. Không nhầm với "记得" (nhớ) là động từ.
记性 viết sang phồn thể là 記性 jì xing.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.