Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 本性

本性

běn xìng
Âm Hán-Việt: bản tính
HSK 3.0 cấp 7
bản tính, tính bổn
natural instincts

Ví dụ câu

狗的本性是忠诚的。

Gǒu de běn xìng shì zhōngchéng de.

Bản tính của chó là trung thành.

The nature of dogs is loyalty.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là bản tính, tính vốn có từ khi sinh ra. Hay gặp: "…的 本性" (bản tính của ai, con gì), như "狗的本性". Thành ngữ běn xìng nán yí: bản tính khó dời. Gần nghĩa "天性"; khác "性格" (tính cách, hình thành cả qua môi trường sống).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →