她是一个感性的人。
Tā shì yí gè gǎnxìng de rén.
Cô ấy là một người cảm tính.
She is an emotional person.
"感性" (cảm tính, thiên về cảm xúc) dùng như tính từ: "很 感性", "感性的人" (người sống thiên về cảm xúc). Trái nghĩa là "理性" (lý trí). Không mang ý chê. Khác "感情" là danh từ chỉ tình cảm.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.