他经常丢三落四,忘了带钥匙。
Tā jīngcháng diūsānlàsì, wàng le dài yàoshi.
Anh ấy thường hay quên, quên mang chìa khóa.
He is always forgetful, forgetting to bring keys.
丢三落四 viết sang phồn thể là 丟三落四 diū sān là sì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.