考试不及格很丢人。
Kǎoshì bù jígé hěn diūrén.
Thi không đỗ rất mất mặt.
Failing an exam is embarrassing.
“丢人” (mất mặt, xấu hổ) là tính từ khẩu ngữ (gốc là cụm động từ), hay làm vị ngữ sau “很”, “太”: “考试 不及格 很丢人”. Đồng nghĩa “丢脸”. Khác “害羞” (ngượng ngùng): “害羞” là tính hay ngại, còn “丢人” là mất thể diện vì làm điều kém cỏi.
丢人 viết sang phồn thể là 丟人 diū rén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.