他们之间有一些隔阂。
Tāmen zhījiān yǒu yìxiē géhé.
Giữa họ có một số rào cản.
There is some estrangement between them.
“隔阂” là danh từ chỉ sự xa cách, khoảng cách trong tình cảm hoặc suy nghĩ giữa hai người, hai nhóm. Hay đi với “之间” và “有”, “产生”, “消除”: “他们之间 有 一些 隔阂”. Cũng dùng cho rào cản ngôn ngữ, văn hoá. Chỉ dùng cho quan hệ giữa người với người, không dùng cho vật cản thật.
隔阂 viết sang phồn thể là 隔閡 gé hé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.