病人需要隔离治疗。
Bìngrén xūyào gélí zhìliáo.
Bệnh nhân cần cách ly để điều trị.
The patient needs to be isolated for treatment.
“隔离” (cách ly) là động từ, nghĩa là tách riêng người hoặc vật ra để không tiếp xúc, thường vì bệnh truyền nhiễm. Hay đi với “需要”, “被”, hoặc làm định ngữ: “隔离治疗” (điều trị cách ly), khu cách ly (gélí qū). Khác “隔开” (ngăn ra), chỉ việc chia không gian bằng vách, rèm.
隔离 viết sang phồn thể là 隔離 gé lí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.