Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 离奇

离奇

lí qí
Âm Hán-Việt: li kì
HSK 3.0 cấp 8
kỳ lạ/huyền bí
strange, bizarre, odd

Ví dụ câu

这个故事很离奇,我不太相信。

Zhège gùshì hěn líqí, wǒ bú tài xiāngxìn.

Câu chuyện này rất kỳ lạ, tôi không tin lắm.

This story is very strange; I don't quite believe it.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

离奇 viết sang phồn thể là 離奇 lí qí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →