Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 传奇

传奇

chuán qí
Âm Hán-Việt: truyền kì
HSK 3.0 cấp 7
truyền kỳ; huyền thoại
legendary

Ví dụ câu

这是一个传奇故事。

Zhè shì yí gè chuánqí gùshì.

Đây là một câu chuyện truyền kỳ.

This is a legendary story.

Cách dùng từ này

“传奇” (truyền kỳ, huyền thoại) là danh từ, cũng hay đứng trước danh từ khác để tả điều ly kỳ, khác thường: “传奇 故事”, “传奇 人物” (nhân vật huyền thoại). Nói một người là “一个 传奇” nghĩa là thành tựu của họ đáng kinh ngạc. Khác “传说” (truyền thuyết): “传说” là chuyện dân gian truyền miệng, còn “传奇” nhấn vào sự ly kỳ, có khi là chuyện người thật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

传奇 viết sang phồn thể là 傳奇 chuán qí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →