这只是传闻,不要相信。
Zhè zhǐ shì chuánwén, búyào xiāngxìn.
Đây chỉ là tin đồn, đừng tin.
This is just a rumor, don't believe it.
“传闻” (tin đồn) là danh từ, chỉ chuyện nghe người khác kể lại, chưa chắc đúng. Hay đi với “听到”, “有” và câu “这 只是 传闻, 不要 相信”. Gần như đồng nghĩa với “传言”; “传闻” hay dùng trong tin tức, giải trí, như tin đồn về người nổi tiếng. Muốn nói tin bịa đặt, sai sự thật thì dùng “谣言”.
传闻 viết sang phồn thể là 傳聞 chuán wén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.