Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 撤离

撤离

chè lí
Âm Hán-Việt: triệt li
HSK 3.0 cấp 7
rút lui, sơ tán
to withdraw from, to evacuate

Ví dụ câu

请大家有序撤离。

Qǐng dàjiā yǒuxù chèlí.

Xin mọi người rút lui có trật tự.

Please evacuate in an orderly manner.

Cách dùng từ này

“撤离” (rút khỏi, sơ tán) là động từ, có thể mang tân ngữ là nơi phải rời đi: “撤离 现场” (rời hiện trường), hoặc đứng sau chủ ngữ chỉ người: “请 大家 有序 撤离”. Hay dùng khi có hỏa hoạn, thiên tai. Khác “撤退”: “撤退” chủ yếu nói quân đội rút lui khỏi trận địa; “撤离” dùng rộng cho cả người dân, nhân viên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

撤离 viết sang phồn thể là 撤離 chè lí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →