Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 撤销

撤销

chè xiāo
Âm Hán-Việt: triệt tiêu
HSK 3.0 cấp 6
bãi bỏ/hủy bỏ
to repeal

Ví dụ câu

公司撤销了那个计划。

Gōngsī chèxiāo le nàge jìhuà.

Công ty đã hủy bỏ kế hoạch đó.

The company canceled that plan.

Cách dùng từ này

“撤销” (huỷ bỏ, thu hồi) là động từ, tân ngữ là quyết định, kế hoạch, chức vụ: “公司 撤销 了 那个 计划”, “撤销 决定”. Trên máy tính, nút hoàn tác (Undo) cũng gọi là “撤销”. Khác “取消” (huỷ, dùng hằng ngày: huỷ đơn, huỷ hẹn), còn “撤销” trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

撤销 viết sang phồn thể là 撤銷 chè xiāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →