公司撤销了那个计划。
Gōngsī chèxiāo le nàge jìhuà.
Công ty đã hủy bỏ kế hoạch đó.
The company canceled that plan.
“撤销” (huỷ bỏ, thu hồi) là động từ, tân ngữ là quyết định, kế hoạch, chức vụ: “公司 撤销 了 那个 计划”, “撤销 决定”. Trên máy tính, nút hoàn tác (Undo) cũng gọi là “撤销”. Khác “取消” (huỷ, dùng hằng ngày: huỷ đơn, huỷ hẹn), còn “撤销” trang trọng hơn.
撤销 viết sang phồn thể là 撤銷 chè xiāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.