Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 畅销

畅销

chàng xiāo
Âm Hán-Việt: sướng tiêu
HSK 3.0 cấp 6
bán chạy
to sell well

Ví dụ câu

这本书很畅销。

Zhè běn shū hěn chàngxiāo.

Cuốn sách này bán rất chạy.

This book sells well.

Cách dùng từ này

"畅销" (bán chạy) là động từ, cũng dùng như tính từ, chủ ngữ là hàng hóa, sách: "这本书 很 畅销" (cuốn sách này bán rất chạy). Hay làm định ngữ: "畅销 书" (sách bán chạy), "畅销 产品". Hàng ế, khó bán gọi là zhìxiāo.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

畅销 viết sang phồn thể là 暢銷 chàng xiāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →