Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 推销

推销

tuī xiāo
Âm Hán-Việt: suy tiêu
HSK 3.0 cấp 6
tiếp thị/chào hàng
to market

Ví dụ câu

他在推销新产品。

Tā zài tuīxiāo xīn chǎnpǐn.

Anh ấy đang tiếp thị sản phẩm mới.

He is promoting a new product.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

推销 viết sang phồn thể là 推銷 tuī xiāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →