他在推销新产品。
Tā zài tuīxiāo xīn chǎnpǐn.
Anh ấy đang tiếp thị sản phẩm mới.
He is promoting a new product.
推销 viết sang phồn thể là 推銷 tuī xiāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.