Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 推行

推行

tuī xíng
Âm Hán-Việt: suy hành
HSK 3.0 cấp 6
thực hiện, triển khai
carry out, practice

Ví dụ câu

学校推行新的教育方法。

Xuéxiào tuīxíng xīn de jiàoyù fāngfǎ.

Nhà trường triển khai phương pháp giáo dục mới.

The school implements new teaching methods.

Cách dùng từ này

“推行” (thực hiện rộng rãi, triển khai) là động từ, tân ngữ là chính sách, chế độ, phương pháp cần áp dụng trên diện rộng: “学校 推行 新 的 教育 方法”. Khác “实行” (thực hiện): “推行” nhấn mạnh việc đẩy mạnh, mở rộng ra cho nhiều nơi áp dụng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →