Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 行

行

xíng
Âm Hán-Việt: hành
HSK 3.0 cấp 3
được, ổn; đi
all right, OK; to walk, to go

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Đọc xíng: tính từ được, ổn: 行 (được thôi), 不行 (không được); động từ đi: 步行 (đi bộ), 旅行 (du lịch), 自行车 (xe đạp). Đọc háng: hàng, dãy, nghề: 银行 (ngân hàng), 行业 (ngành nghề).

Đây là một bộ thủ

「行」 là bộ thủ số 144 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: đi, hàng.

Chữ mang bộ này: 行 xíng (đi) · 街 jiē (phố) · 银行 yínháng (ngân hàng)

Ví dụ câu

行,我明天去。

Xíng, wǒ míngtiān qù.

Được, tôi ngày mai đi.

Okay, I'll go tomorrow.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「行」