Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 学

学

xué
Âm Hán-Việt: học
HSK 3.0 cấp 1
học
to learn

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 学 viết sang phồn thể là 學.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

⺍ (tri thức) + 冖 (mái) + 子 (trẻ) → trẻ dưới mái học.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“学” là động từ “học”: “学汉语”. Ghép thành nơi học và người học: “学校” (trường học), “学生” (học sinh), “同学” (bạn học), “大学” (đại học). “学” hay dùng với một môn, một kỹ năng cụ thể; “学习” trang trọng hơn và dùng được chung chung.

Ví dụ câu

我在学一门新语言。

Wǒ zài xué yì mén xīn yǔyán.

Tôi đang học một ngôn ngữ mới.

I am learning a new language.

Dễ nhầm với 「学习」

学 (xué) là động từ, hay đi với tân ngữ (学中文、学游泳). 学习 trang trọng hơn và còn dùng làm danh từ "việc học".

我想学开车。

Wǒ xiǎng xué kāichē.

Tôi muốn học lái xe.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「学」