Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ: chìm, lặn xuống ("沉 下去", chìm xuống đáy nước như câu ví dụ). Tính từ khẩu ngữ: nặng ("这个箱子 很 沉" là cái hòm này nặng). Còn gặp trong "沉默" (im lặng), "沉重" (nặng nề). Trái nghĩa với chìm là "浮" (nổi); "沉" nghĩa nặng gần với "重".
石头沉到水底了。
Shítou chén dào shuǐdǐ le.
Hòn đá chìm xuống đáy nước rồi.
The stone sank to the bottom of the water.