Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 沉

沉

chén
Âm Hán-Việt: trầm
HSK 3.0 cấp 5
chìm xuống, nặng nề
see 黑沉沉, to submerge, to immerse, to sink, to keep down, to lower, to drop, deep

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ: chìm, lặn xuống ("沉 下去", chìm xuống đáy nước như câu ví dụ). Tính từ khẩu ngữ: nặng ("这个箱子 很 沉" là cái hòm này nặng). Còn gặp trong "沉默" (im lặng), "沉重" (nặng nề). Trái nghĩa với chìm là "浮" (nổi); "沉" nghĩa nặng gần với "重".

Ví dụ câu

石头沉到水底了。

Shítou chén dào shuǐdǐ le.

Hòn đá chìm xuống đáy nước rồi.

The stone sank to the bottom of the water.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「沉」