Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 处

处

chù
Âm Hán-Việt: xứ
HSK 3.0 cấp 5
nơi, chỗ; phòng, ban
place, spot; department

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 处 viết sang phồn thể là 處.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Hai cách đọc. Đọc chù là danh từ “nơi, chỗ”: “到处” (khắp nơi), “好处” (lợi ích), “长处” (ưu điểm), “远处” (nơi xa). Đọc chǔ là động từ “xử lý, sống chung, ở vào”: “处理” (xử lý), “相处” (chung sống), “处于” (đang ở trạng thái).

Ví dụ câu

这个公园是个好去处。

Zhège gōngyuán shì ge hǎo qùchù.

Công viên này là một nơi tốt để đi.

This park is a good place to go.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「处」