Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 何处

何处

hé chù
Âm Hán-Việt: hà xứ
HSK 3.0 cấp 7
nơi nào/ở đâu
whence

Ví dụ câu

你来自何处?

Nǐ láizì hé chù?

Bạn đến từ nơi nào?

Where are you from?

Cách dùng từ này

“何处” (nơi nào, đâu) là đại từ nghi vấn văn viết, nghĩa như “哪里” nhưng mang giọng sách vở, cổ điển. Hay gặp trong “你 来自 何处” (bạn đến từ đâu) và trong thơ ca, lời bài hát. Nói chuyện hằng ngày thì dùng “哪里” hoặc “哪儿”. Chữ “何” nghĩa là gì, nào, cũng có trong “何时” (khi nào) và “何必”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

何处 viết sang phồn thể là 何處 hé chù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →