这件事要小心处置。
Zhè jiàn shì yào xiǎoxīn chǔzhì.
Việc này cần phải xử lý cẩn thận.
This matter needs to be handled carefully.
“处置” là động từ, nghĩa là xử lý, giải quyết một việc hoặc đồ vật, đôi khi là xử phạt người có lỗi. Tân ngữ là việc, đồ cần xử lý: “处置 这 件 事”, “处置 废物”; hay đi với trạng ngữ chỉ cách làm như “小心”, “妥善”, “及时”, và cụm chǔzhì bùdàng (xử lý không thỏa đáng). Sắc thái trang trọng hơn “处理”.
处置 viết sang phồn thể là 處置 chǔ zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.