Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 处置

处置

chǔ zhì
Âm Hán-Việt: xử trí
HSK 3.0 cấp 7
xử lý/giải quyết
to handle

Ví dụ câu

这件事要小心处置。

Zhè jiàn shì yào xiǎoxīn chǔzhì.

Việc này cần phải xử lý cẩn thận.

This matter needs to be handled carefully.

Cách dùng từ này

“处置” là động từ, nghĩa là xử lý, giải quyết một việc hoặc đồ vật, đôi khi là xử phạt người có lỗi. Tân ngữ là việc, đồ cần xử lý: “处置 这 件 事”, “处置 废物”; hay đi với trạng ngữ chỉ cách làm như “小心”, “妥善”, “及时”, và cụm chǔzhì bùdàng (xử lý không thỏa đáng). Sắc thái trang trọng hơn “处理”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

处置 viết sang phồn thể là 處置 chǔ zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →