Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 置

置

zhì
Âm Hán-Việt: trí
HSK 3.0 cấp 7
đặt; bố trí
to install

Cách dùng chữ này

置 nghĩa 'đặt, để; sắp đặt', thuộc văn viết; nói hằng ngày dùng 放. Thường đứng cuối từ ghép: 位置 (vị trí), 设置 (cài đặt), 布置 (bố trí), 安置 (sắp xếp chỗ ở), 处置 (xử lý), 装置 (thiết bị), 配置 (cấu hình). Thành ngữ 难以置信 (khó tin) dùng nghĩa 'đặt lòng tin'.

Ví dụ câu

他把书置在桌上。

Tā bǎ shū zhì zài zhuō shàng.

Anh ấy đặt sách trên bàn.

He placed the book on the table.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「置」