Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 装置

装置

zhuāng zhì
Âm Hán-Việt: trang trí
HSK 3.0 cấp 7
lắp đặt, thiết bị
install, fit

Ví dụ câu

这个装置很安全。

Zhège zhuāngzhì hěn ānquán.

Thiết bị này rất an toàn.

This device is very safe.

Cách dùng từ này

"装置" (thiết bị, cơ cấu máy; lắp đặt) chủ yếu dùng làm danh từ: "安全 装置", "自动 装置", lượng từ "个" hoặc "套". Làm động từ (lắp đặt) thì trang trọng, khẩu ngữ hay dùng "安装". So với "设备" (thiết bị nói chung) thì "装置" thường chỉ một bộ phận cụ thể gắn trong máy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

装置 viết sang phồn thể là 裝置 zhuāng zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →