Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 改装

改装

gǎi zhuāng
Âm Hán-Việt: cải trang
HSK 3.0 cấp 7
cải tạo, lắp đặt lại; đóng gói lại; cải trang
to modify, to refit; to repackage; to disguise

Ví dụ câu

他把旧车改装成了新车。

Tā bǎ jiù chē gǎizhuāng chéng le xīn chē.

Anh ấy đã cải tạo chiếc xe cũ thành xe mới.

He modified the old car into a new one.

Cách dùng từ này

“改装” là động từ, có ba nghĩa: (1) thay đổi cấu tạo, lắp đặt lại máy móc, xe cộ, nhà cửa: “把 旧 车 改装 成 …”, độ xe; (2) đổi bao bì, cách đóng gói hàng; (3) đổi cách ăn mặc, cải trang (nghĩa này ít gặp hơn). Gần nghĩa “改造” nhưng “改造” là cải tạo quy mô lớn, cả nghĩa bóng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

改装 viết sang phồn thể là 改裝 gǎi zhuāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →