Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 武装

武装

wǔ zhuāng
Âm Hán-Việt: vũ trang
HSK 3.0 cấp 7
vũ trang
arms

Ví dụ câu

士兵们全副武装。

Shìbīng men quánfù wǔzhuāng.

Những người lính được vũ trang đầy đủ.

The soldiers are fully armed.

Cách dùng từ này

"武装" (vũ trang) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: lực lượng có vũ khí, "武装 力量", "武装 冲突". Động từ: trang bị vũ khí, nghĩa bóng là trang bị kiến thức: "用 知识 武装 头脑". Thành ngữ "全副武装" (vũ trang đầy đủ) nay còn dùng đùa cho người mặc đồ kín mít.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

武装 viết sang phồn thể là 武裝 wǔ zhuāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →