她装扮成公主参加派对。
Tā zhuāngbàn chéng gōngzhǔ cānjiā pàiduì.
Cô ấy hóa trang thành công chúa để tham dự bữa tiệc.
She dressed up as a princess to attend the party.
"装扮" (hóa trang, ăn diện, trang hoàng) là động từ. Hay gặp mẫu "装扮 成…" (hóa trang thành…): "她 装扮 成 公主". Cũng chỉ việc làm đẹp cho người hoặc nơi chốn: "把 房间 装扮 得 很 漂亮". Khác "装饰" (trang trí) dùng chủ yếu cho đồ vật, nhà cửa.
装扮 viết sang phồn thể là 裝扮 zhuāng bàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.