Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 假装

假装

jiǎ zhuāng
Âm Hán-Việt: giả trang
HSK 3.0 cấp 7
giả vờ
to feign

Ví dụ câu

他假装睡着了。

Tā jiǎzhuāng shuìzháo le.

Anh ấy giả vờ ngủ.

He pretended to be asleep.

Cách dùng từ này

“假装” (giả vờ) là động từ, phía sau là một động từ hoặc cả một cụm chỉ việc giả vờ làm: “他 假装 睡着 了”, “假装 不 知道”, “假装 没 看见”. Khẩu ngữ hay nói gọn là “装”. Khác “伪装” (nguỵ trang), từ này thiên về che giấu bộ mặt thật và mang giọng văn viết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

假装 viết sang phồn thể là 假裝 jiǎ zhuāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →