Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 改

改

gǎi
Âm Hán-Việt: cải
HSK 3.0 cấp 4
sửa, thay đổi
to change

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

己 (kỉ) ở trái, hình người tự mình; 攵 (động tác gõ) ở phải, như đang sửa chữa. Người tự mình gõ sửa, nghĩa “sửa, thay đổi”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“改” là động từ “sửa, đổi”: “改一下” (sửa một chút); đổi giờ hẹn cũng dùng “改”. Từ ghép: “改变” (thay đổi), “修改” (sửa đổi bài viết), “改正” (sửa chữa, cải chính lỗi sai), “改进” (cải tiến), “改善” (cải thiện), “改天” (hôm khác). So với “换” (thay cái này bằng cái khác): chỉnh sửa nội dung dùng “改”, thay hẳn đồ mới dùng “换”.

Ví dụ câu

请改一下这个字。

Qǐng gǎi yíxià zhège zì.

Xin hãy sửa chữ này một chút.

Please change this character.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「改」