Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 改名

改名

gǎi míng
Âm Hán-Việt: cải danh
HSK 3.0 cấp 8
đổi tên
to change one's name

Ví dụ câu

他改名字了。

Tā gǎi míngzì le.

Anh ấy đã đổi tên.

He changed his name.

Cách dùng từ này

"改名" là động từ ly hợp: đổi tên. Muốn nói tên mới thì dùng "gǎimíng wéi …" hoặc "gǎimíng jiào …"; tách được "gǎi le míng". Khẩu ngữ hay nói "改名字".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →