他改名字了。
Tā gǎi míngzì le.
Anh ấy đã đổi tên.
He changed his name.
"改名" là động từ ly hợp: đổi tên. Muốn nói tên mới thì dùng "gǎimíng wéi …" hoặc "gǎimíng jiào …"; tách được "gǎi le míng". Khẩu ngữ hay nói "改名字".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.