他写了一封匿名信。
Tā xiě le yì fēng nìmíng xìn.
Anh ấy viết một lá thư nặc danh.
He wrote an anonymous letter.
“匿名” (ẩn danh, giấu tên) là tính từ, cũng dùng như động từ. Hay đứng trước danh từ: “匿名信” (thư nặc danh), hoặc làm trạng ngữ: “匿名 举报” (tố giác giấu tên). Trái nghĩa là shímíng (tên thật).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.