这家饭店驰名中外。
Zhè jiā fàndiàn chímíng zhōngwài.
Nhà hàng này nổi tiếng trong và ngoài nước.
This restaurant is famous both at home and abroad.
"驰名" (nổi danh xa gần) là động từ văn viết, thường đi liền với từ chỉ phạm vi phía sau: "驰名 中外" (nổi tiếng trong và ngoài nước), "驰名 全国". Gặp nhiều trong giới thiệu sản phẩm, thương hiệu. Khẩu ngữ thì nói "有名" hoặc "出名", hai từ này không đi kèm phạm vi như vậy.
驰名 viết sang phồn thể là 馳名 chí míng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.