Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大名鼎鼎

大名鼎鼎

dà míng dǐng dǐng
Âm Hán-Việt: đại danh đỉnh đỉnh
HSK 3.0 cấp 9
nổi tiếng lừng lẫy
grand reputation

Ví dụ câu

他是大名鼎鼎的科学家。

Tā shì dàmíngdǐngdǐng de kēxuéjiā.

Ông ấy là nhà khoa học nổi tiếng lừng lẫy.

He is a famous scientist.

Cách dùng từ này

"大名鼎鼎" là thành ngữ mang tính chất tính từ, nghĩa là nổi tiếng lừng lẫy, ai cũng biết tên. Hay làm định ngữ với "的": "大名鼎鼎 的 科学家" (nhà khoa học lừng danh), hoặc làm vị ngữ: "他 大名鼎鼎". Nghĩa mạnh hơn "有名" và "著名".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →