Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 名

名

míng
Âm Hán-Việt: danh
HSK 3.0 cấp 2
tên; danh (lượng từ cho người)
name

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Buổi tối (夕) mở miệng (口) gọi tên, liên tưởng tới “tên, danh”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ "tên" trong 名字 (tên), 有名 (nổi tiếng). Làm lượng từ trang trọng cho người: 一名 + 学生. Đứng sau số thứ tự để chỉ thứ hạng: 第一名 (hạng nhất). 姓 là họ, 名字 là tên.

Ví dụ câu

我们班有三十名学生。

Wǒmen bān yǒu sānshí míng xuéshēng.

Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.

Our class has thirty students.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「名」