Động từ "sợ", đứng trước danh từ hoặc động từ: 怕 + 冷 (sợ lạnh). Dạng hai chữ là 害怕. 恐怕 nghĩa "e rằng", dùng khi đoán việc không mong muốn. 不怕 nghĩa "không sợ".
我怕狗。
Wǒ pà gǒu.
Tôi sợ chó.
I am afraid of dogs.