Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 怕

怕

pà
Âm Hán-Việt: phạ
HSK 3.0 cấp 2
sợ
to fear, to be afraid of

Cách dùng chữ này

Động từ "sợ", đứng trước danh từ hoặc động từ: 怕 + 冷 (sợ lạnh). Dạng hai chữ là 害怕. 恐怕 nghĩa "e rằng", dùng khi đoán việc không mong muốn. 不怕 nghĩa "không sợ".

Ví dụ câu

我怕狗。

Wǒ pà gǒu.

Tôi sợ chó.

I am afraid of dogs.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「怕」