Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 平

平

píng
Âm Hán-Việt: bình
HSK 3.0 cấp 2
bằng phẳng
flat, level, equal, ordinary

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

"平" là tính từ, nghĩa chính là bằng phẳng: "这 条 路 很 平", "地 不 平". Còn nghĩa ngang bằng, hòa nhau (thi đấu hòa là dǎ píng). Gặp nhiều trong từ ghép: "平时" (ngày thường), "平安" (bình an), "公平" (công bằng), "水平" (trình độ).

Ví dụ câu

这条路很平。

Zhè tiáo lù hěn píng.

Con đường này rất bằng phẳng.

This road is very flat.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「平」