Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不平

不平

bù píng
Âm Hán-Việt: bất bình
HSK 3.0 cấp 9
bất bình/không bằng phẳng
uneven

Ví dụ câu

他对这个结果感到不平。

Tā duì zhè ge jié guǒ gǎn dào bù píng.

Anh ấy cảm thấy bất bình với kết quả này.

He feels indignant about this result.

Cách dùng từ này

“不平” là tính từ, có hai nghĩa. Nghĩa đen là không bằng phẳng: “路面 不平”, “高低 不平”. Nghĩa bóng là bất công, hoặc bất bình trong lòng trước chuyện bất công: “感到 不平”. Hay gặp trong cụm dǎ bào bù píng (bênh vực người bị đối xử bất công).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →