他对这个结果感到不平。
Tā duì zhè ge jié guǒ gǎn dào bù píng.
Anh ấy cảm thấy bất bình với kết quả này.
He feels indignant about this result.
“不平” là tính từ, có hai nghĩa. Nghĩa đen là không bằng phẳng: “路面 不平”, “高低 不平”. Nghĩa bóng là bất công, hoặc bất bình trong lòng trước chuyện bất công: “感到 不平”. Hay gặp trong cụm dǎ bào bù píng (bênh vực người bị đối xử bất công).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.