Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 平静

平静

píng jìng
Âm Hán-Việt: bình tĩnh
HSK 3.0 cấp 5
bình yên, yên tĩnh
tranquil

Ví dụ câu

夜晚的湖面很平静。

Yèwǎn de húmiàn hěn píngjìng.

Mặt hồ ban đêm rất yên tĩnh.

The lake surface at night is very calm.

Cách dùng từ này

"平静" (bình lặng, yên ả) là tính từ, nói mặt nước, cuộc sống, tâm trạng: "湖面 很 平静", "心情 平静", "平静 的 生活". Làm trạng ngữ: "平静 地 说". Khác "安静" (yên tĩnh, không ồn): phòng học thì "安静", lòng người, mặt hồ thì "平静".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

平静 viết sang phồn thể là 平靜 píng jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →