这是一个在线学习平台。
Zhè shì yí ge zàixiàn xuéxí píngtái.
Đây là một nền tảng học trực tuyến.
This is an online learning platform.
"平台" là danh từ, nghĩa thường gặp nhất là nền tảng, sàn (mạng, kinh doanh, giao lưu): "学习平台" (nền tảng học tập). Nghĩa gốc là bệ, sân thượng, bục cao bằng phẳng. Hay đi với động từ "提供" (cung cấp), "搭建" (dựng); đếm bằng "个".
平台 viết sang phồn thể là 平臺 píng tái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.