Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 窗台

窗台

chuāng tái
Âm Hán-Việt: song thai
HSK 3.0 cấp 5
bệ cửa sổ
window sill, window ledge

Ví dụ câu

猫喜欢坐在窗台上。

Māo xǐhuān zuò zài chuāngtái shang.

Mèo thích ngồi trên bệ cửa sổ.

The cat likes to sit on the windowsill.

Cách dùng từ này

"窗台" (bệ cửa sổ) là danh từ, thường đứng sau giới từ "在" để chỉ vị trí, như "在窗台上". Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động trên bề mặt ("坐", "放"). Người Việt thường nhầm lẫn với "窗户", nhưng "窗台" chỉ phần bệ, không phải toàn bộ cửa sổ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

窗台 viết sang phồn thể là 窗臺 chuāng tái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →