Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电器

电器

diàn qì
Âm Hán-Việt: điện khí
HSK 3.0 cấp 5
thiết bị điện
electrical equipment/appliance

Ví dụ câu

我买了一个新电器。

Wǒ mǎi le yí gè xīn diànqì.

Tôi đã mua một thiết bị điện mới.

I bought a new electrical appliance.

Cách dùng từ này

"电器" (đồ điện, thiết bị điện) là danh từ, chỉ chung các đồ dùng chạy điện như tủ lạnh, máy giặt, tivi. Hay gặp: "家用 电器" (đồ điện gia dụng), "电器 商店". Đi với "买", "修", "使用". Khác với "电动" là tính từ "chạy bằng điện".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电器 viết sang phồn thể là 電器 diàn qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →