Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电商

电商

diàn shāng
Âm Hán-Việt: điện thương
HSK 3.0 cấp 5
thương mại điện tử
e-commerce

Ví dụ câu

他大学毕业后在一家电商公司工作。

Tā dàxué bìyè hòu zài yì jiā diànshāng gōngsī gōngzuò.

Anh ấy tốt nghiệp đại học xong làm ở một công ty thương mại điện tử.

After graduating, he worked at an e-commerce company.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电商 viết sang phồn thể là 電商 diàn shāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →