Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 家电

家电

jiā diàn
Âm Hán-Việt: gia điện
HSK 3.0 cấp 5
đồ gia dụng điện tử
electrical household appliance, electrical home appliance, household electrical appliances

Ví dụ câu

我家有很多家电,比如冰箱和洗衣机。

Wǒ jiā yǒu hěn duō jiādiàn, bǐrú bīngxiāng hé xǐyījī.

Nhà tôi có nhiều đồ gia dụng điện tử, như tủ lạnh và máy giặt.

My home has many home appliances, like refrigerator and washing machine.

Cách dùng từ này

"家电" (đồ điện gia dụng) là danh từ, dạng nói tắt của "jiāyòng diànqì", chỉ tủ lạnh, máy giặt, điều hòa...: "买 家电", "很多 家电". Rộng hơn là "电器" (đồ điện nói chung). Đồ dùng không cắm điện như bàn ghế, tủ gỗ thì gọi là "家具".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

家电 viết sang phồn thể là 家電 jiā diàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →