这个电池没电了。
Zhège diànchí méi diàn le.
Cục pin này hết điện rồi.
This battery is dead.
"电池" (pin, ắc quy) là danh từ, lượng từ thường là "节" với pin nhỏ: "两 节 电池". Hay đi với "换" (thay), "没 电" (hết pin): "电池 没 电 了". Sạc pin nói "充电". Pin điện thoại cũng gọi là "电池".
电池 viết sang phồn thể là 電池 diàn chí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.